Chữ 采: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
采
- Nghĩa
- hái lấy, phong thái
- Âm Hán Việt
- thái (thải)
- Âm On
- サイ sai
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 8 nét
- Bộ thủ
- 爪 bộ trảo
- Level
- Level 10 · hết THPT
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- とる。すがた。
- Tiếng Anh
- pick, appearance
- Tiếng Hàn
- 따다, 풍채 (채)
- Tiếng Trung
- 采摘、风采
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
サイ sai · âm On · ít gặp
喝采
hoan hô
客席から 喝采が 起きます。
Khán giả vỗ tay hoan hô.
Tập viết chữ 采 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 采 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 10. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.