Chữ 重: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
重
- Nghĩa
- nặng, chồng lên
- Âm Hán Việt
- trọng (trùng)
- Âm On
- ジュウ juu、チョウ chou
- Âm Kun
- え e、おも(い) omoi、かさ(ねる) kasaneru、かさ(なる) kasanaru
- Số nét
- 9 nét
- Bộ thủ
- 里 bộ lý
- Level
- Level 3 · lớp 3
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- おもい。かさなる。
- Tiếng Anh
- heavy, pile up
- Tiếng Hàn
- 무겁다, 겹치다 (중)
- Tiếng Trung
- 重、重叠
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ジュウ juu · âm On
重大
trọng đại, hệ trọng
重大な 話が あります。
Có một chuyện hệ trọng.
チョウ chou · âm On · ít gặp
重宝
tiện lợi, quý dùng
この 品は とても 重宝します。
Món đồ này dùng rất tiện.
え e · âm Kun · ít gặp
一重
một lớp, cánh đơn
一重の さくらが さきました。
Hoa anh đào cánh đơn đã nở.
おも(い) omoi · âm Kun
重い
nặng
本が 多くて かばんが 重いです。
Nhiều sách nên cặp nặng.
かさ(ねる) kasaneru · âm Kun
重ねる
chồng lên nhau
紙を 重ねて おきます。
Tôi xếp chồng giấy lại.
かさ(なる) kasanaru · âm Kun
重なる
trùng nhau
休みが 日曜日と 重なりました。
Ngày nghỉ trùng vào chủ nhật.
Tập viết chữ 重 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 重 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 3. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.