Chữ 釣: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
釣
- Nghĩa
- câu (cá)
- Âm Hán Việt
- điếu
- Âm On
- チョウ chou
- Âm Kun
- つ(る) tsuru
- Số nét
- 11 nét
- Bộ thủ
- 金 bộ kim
- Level
- Level 9 · THPT
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- さかなを つる。
- Tiếng Anh
- fish, angle
- Tiếng Hàn
- 낚다, 낚시하다 (조)
- Tiếng Trung
- 钓鱼、钓 (钓)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
つ(る) tsuru · âm Kun
釣る
câu cá
川で 魚を 釣ります。
Tôi câu cá dưới sông.
Tập viết chữ 釣 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 釣 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 9. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.