Chữ 鈴: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
鈴
- Nghĩa
- chuông nhỏ
- Âm Hán Việt
- linh
- Âm On
- レイ rei、リン rin
- Âm Kun
- すず suzu
- Số nét
- 13 nét
- Bộ thủ
- 金 bộ kim
- Level
- Level 9 · THPT
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- すず。ちいさな かね。
- Tiếng Anh
- small bell
- Tiếng Hàn
- 방울 (령·영)
- Tiếng Trung
- 铃铛 (铃)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
レイ rei · âm On · ít gặp
予鈴
chuông báo trước
予鈴が 鳴りました。
Chuông báo trước đã reo.
リン rin · âm On · ít gặp
風鈴
chuông gió
夏は 風鈴の 音が すずしいです。
Mùa hè tiếng chuông gió nghe thật mát.
すず suzu · âm Kun
鈴
cái chuông nhỏ
ねこの 首に 鈴を つけます。
Người ta đeo chuông vào cổ mèo.
Tập viết chữ 鈴 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 鈴 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 9. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.