Chữ 銅: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
銅
- Nghĩa
- đồng (kim loại)
- Âm Hán Việt
- đồng
- Âm On
- ドウ dou
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 14 nét
- Bộ thủ
- 金 bộ kim
- Level
- Level 5 · lớp 5
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- あかい いろの きんぞく。
- Tiếng Anh
- copper, bronze
- Tiếng Hàn
- 구리 (동)
- Tiếng Trung
- 铜
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ドウ dou · âm On
銅像
tượng đồng
公園に 大きな 銅像が あります。
Trong công viên có bức tượng đồng lớn.
Tập viết chữ 銅 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 銅 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 5. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.