Chữ 錯: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
錯
- Nghĩa
- nhầm lẫn, đan xen
- Âm Hán Việt
- thác
- Âm On
- サク saku
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 16 nét
- Bộ thủ
- 金 bộ kim
- Level
- Level 8 · hết THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- まちがう。いりまじる。
- Tiếng Anh
- mistake, mixed up
- Tiếng Hàn
- 어긋나다, 뒤섞이다 (착)
- Tiếng Trung
- 错觉、交错 (错)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
サク saku · âm On · ít gặp
錯覚
ảo giác
目の 錯覚を たしかめます。
Chúng em kiểm chứng ảo giác thị giác.
Tập viết chữ 錯 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 錯 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.