Chữ 鍵: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
鍵
- Nghĩa
- chìa khoá, phím đàn
- Âm Hán Việt
- kiện
- Âm On
- ケン ken
- Âm Kun
- かぎ kagi
- Số nét
- 17 nét
- Bộ thủ
- 金 bộ kim
- Level
- Level 10 · hết THPT
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- かぎ。ピアノの けん。
- Tiếng Anh
- key, keyboard key
- Tiếng Hàn
- 열쇠, 건반 (건)
- Tiếng Trung
- 钥匙、琴键 (键)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ケン ken · âm On · ít gặp
鍵盤
bàn phím
ピアノの 鍵盤を おさえます。
Tôi ấn phím đàn dương cầm.
かぎ kagi · âm Kun
鍵
chìa khoá
家の 鍵を なくしました。
Tôi làm mất chìa khoá nhà.
Tập viết chữ 鍵 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 鍵 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 10. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.