Dino Kids

Chữ 鐘: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc

鐘

Nghĩa
chuông lớn
Âm Hán Việt
chung
Âm On
ショウ shou
Âm Kun
かね kane
Số nét
20 nét
Bộ thủ
金 bộ kim
Level
Level 8 · hết THCS

Thứ tự nét

Thứ tự viết 20 nét của chữ 鐘, mỗi khung thêm một nét (nét đỏ là nét đang viết)

Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác

Tiếng Nhật
つりがね。おおきな かね。
Tiếng Anh
bell
Tiếng Hàn
종
Tiếng Trung
钟、大钟 (钟)

Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ

ショウ shou · âm On · ít gặp

かね kane · âm Kun

Tập viết chữ 鐘 trong app

Trong Dino Kids, bé viết chữ 鐘 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.

Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.