Chữ 霧: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
霧
- Nghĩa
- sương mù
- Âm Hán Việt
- vụ
- Âm On
- ム mu
- Âm Kun
- きり kiri
- Số nét
- 19 nét
- Bộ thủ
- 雨 bộ vũ
- Level
- Level 7 · THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- きり。
- Tiếng Anh
- fog, mist
- Tiếng Hàn
- 안개 (무)
- Tiếng Trung
- 雾
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ム mu · âm On · ít gặp
濃霧
sương mù dày
濃霧で 前が 見えません。
Sương mù dày nên không thấy phía trước.
きり kiri · âm Kun
霧
sương mù
朝の 山に 霧が かかります。
Sương giăng trên núi buổi sáng.
Tập viết chữ 霧 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 霧 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.