Chữ 閥: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
閥
- Nghĩa
- bè phái
- Âm Hán Việt
- phiệt
- Âm On
- バツ batsu
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 14 nét
- Bộ thủ
- 門 bộ môn
- Level
- Level 9 · THPT
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- おなじ でどころの なかまの あつまり。
- Tiếng Anh
- clique, faction
- Tiếng Hàn
- 파벌, 패거리 (벌)
- Tiếng Trung
- 派系、门阀 (阀)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
バツ batsu · âm On · ít gặp
派閥
phe phái
派閥の あらそいが 続きます。
Tranh chấp phe phái vẫn tiếp diễn.
Tập viết chữ 閥 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 閥 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 9. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.