Chữ 随: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
随
- Nghĩa
- đi theo, tuỳ theo
- Âm Hán Việt
- tùy
- Âm On
- ズイ zui
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 12 nét
- Bộ thủ
- 阜 bộ phụ
- Level
- Level 8 · hết THCS
- Dạng cũ
- 隨
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- ついて いく。〜の まま。
- Tiếng Anh
- follow, as one likes
- Tiếng Hàn
- 따르다, 마음대로 (수)
- Tiếng Trung
- 跟随、随意
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ズイ zui · âm On · ít gặp
随筆
tuỳ bút
随筆を 読むのが 好きです。
Tôi thích đọc tuỳ bút.
Tập viết chữ 随 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 随 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.