Chữ 隔: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
隔
- Nghĩa
- cách, ngăn cách
- Âm Hán Việt
- cách
- Âm On
- カク kaku
- Âm Kun
- へだ(てる) hedateru、へだ(たる) hedataru
- Số nét
- 13 nét
- Bộ thủ
- 阜 bộ phụ
- Level
- Level 8 · hết THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- へだてる。あいだを あける。
- Tiếng Anh
- separate, space
- Tiếng Hàn
- 사이를 두다, 떨어지다 (격)
- Tiếng Trung
- 隔开、间隔
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
カク kaku · âm On · ít gặp
間隔
khoảng cách
同じ 間隔で ならべます。
Tôi xếp cách đều nhau.
へだ(てる) hedateru · âm Kun · ít gặp
隔てて
cách nhau
川を 隔てて 町が あります。
Bên kia sông là thị trấn.
へだ(たる) hedataru · âm Kun · ít gặp
隔たって
cách xa
十年 隔たって います。
Cách nhau mười năm.
Tập viết chữ 隔 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 隔 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.