Dino Kids

Chữ 隔: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc

隔

Nghĩa
cách, ngăn cách
Âm Hán Việt
cách
Âm On
カク kaku
Âm Kun
へだ(てる) hedateru、へだ(たる) hedataru
Số nét
13 nét
Bộ thủ
阜 bộ phụ
Level
Level 8 · hết THCS

Thứ tự nét

Thứ tự viết 13 nét của chữ 隔, mỗi khung thêm một nét (nét đỏ là nét đang viết)

Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác

Tiếng Nhật
へだてる。あいだを あける。
Tiếng Anh
separate, space
Tiếng Hàn
사이를 두다, 떨어지다 (격)
Tiếng Trung
隔开、间隔

Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ

カク kaku · âm On · ít gặp

へだ(てる) hedateru · âm Kun · ít gặp

へだ(たる) hedataru · âm Kun · ít gặp

Tập viết chữ 隔 trong app

Trong Dino Kids, bé viết chữ 隔 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.

Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.