Chữ 隻: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
隻
- Nghĩa
- chiếc (tàu), một chiếc
- Âm Hán Việt
- chích
- Âm On
- セキ seki
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 10 nét
- Bộ thủ
- 隹 bộ chuy
- Level
- Level 8 · hết THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- ふねを かぞえる ことば。かたほう。
- Tiếng Anh
- counter for ships, one of a pair
- Tiếng Hàn
- 척 (배를 세는 말), 한쪽 (척)
- Tiếng Trung
- 艘、只 (只)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
セキ seki · âm On · ít gặp
一隻
một chiếc (tàu)
港に 船が 一隻 います。
Trong cảng có một chiếc tàu.
Tập viết chữ 隻 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 隻 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.