Chữ 集: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
集
- Nghĩa
- tụ tập, thu thập
- Âm Hán Việt
- tập
- Âm On
- シュウ shuu
- Âm Kun
- あつ(まる) atsumaru、あつ(める) atsumeru、つど(う) tsudou
- Số nét
- 12 nét
- Bộ thủ
- 隹 bộ chuy
- Level
- Level 3 · lớp 3
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- あつまる。あつめる。
- Tiếng Anh
- gather, collect
- Tiếng Hàn
- 모이다, 모으다 (집)
- Tiếng Trung
- 集合、收集
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
シュウ shuu · âm On
集合
tập hợp
八時に 校門の 前で 集合します。
Tám giờ tập trung trước cổng trường.
あつ(まる) atsumaru · âm Kun
集まる
tụ lại
広場に 人が 集まります。
Mọi người tụ tập ở bãi rộng.
あつ(める) atsumeru · âm Kun
集める
thu thập
海で 貝を 集めるのが すきです。
Tôi thích nhặt vỏ sò ở biển.
つど(う) tsudou · âm Kun · ít gặp
集う
hội tụ (cách nói văn vẻ)
友が 集う 会です。
Đây là buổi gặp mặt của bạn bè.
Tập viết chữ 集 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 集 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 3. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.