Chữ 震: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
震
- Nghĩa
- rung, run
- Âm Hán Việt
- chấn
- Âm On
- シン shin
- Âm Kun
- ふる(う) furuu、ふる(える) furueru
- Số nét
- 15 nét
- Bộ thủ
- 雨 bộ vũ
- Level
- Level 7 · THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- ふるえる。ゆれる。
- Tiếng Anh
- shake, tremble
- Tiếng Hàn
- 떨다, 흔들리다 (진)
- Tiếng Trung
- 震动、发抖
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
シン shin · âm On
地震
động đất
夜中に 地震が ありました。
Nửa đêm có động đất.
ふる(う) furuu · âm Kun · ít gặp
身震い
rùng mình
怖くて 身震いしました。
Sợ quá nên tôi rùng mình.
ふる(える) furueru · âm Kun
震える
run
さむくて 手が 震えます。
Lạnh quá nên tay tôi run.
Tập viết chữ 震 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 震 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.