Chữ 霜: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
霜
- Nghĩa
- sương giá
- Âm Hán Việt
- sương
- Âm On
- ソウ sou
- Âm Kun
- しも shimo
- Số nét
- 17 nét
- Bộ thủ
- 雨 bộ vũ
- Level
- Level 9 · THPT
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- しも。ふゆの あさ つちに できる こおり。
- Tiếng Anh
- frost
- Tiếng Hàn
- 서리 (상)
- Tiếng Trung
- 霜
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ソウ sou · âm On · ít gặp
晩霜
sương muối muộn
晩霜で 作物が いたみます。
Sương muối muộn làm hại mùa màng.
しも shimo · âm Kun
霜
sương muối
朝に 畑が 霜で 白く なります。
Sáng ra ruộng trắng vì sương muối.
Tập viết chữ 霜 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 霜 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 9. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.