Chữ 韻: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
韻
- Nghĩa
- vần, dư âm
- Âm Hán Việt
- vận
- Âm On
- イン in
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 19 nét
- Bộ thủ
- 音 bộ âm
- Level
- Level 9 · THPT
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- しの おなじ ひびき。あとに のこる ひびき。
- Tiếng Anh
- rhyme, echo
- Tiếng Hàn
- 운, 울림 (운)
- Tiếng Trung
- 韵、余韵 (韵)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
イン in · âm On · ít gặp
余韻
dư âm
音楽の 余韻が 残ります。
Dư âm bản nhạc còn đọng lại.
Tập viết chữ 韻 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 韻 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 9. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.