Dino Kids

Chữ 預: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc

預

Nghĩa
gửi, giữ hộ
Âm Hán Việt
dự
Âm On
ヨ yo
Âm Kun
あず(ける) azukeru、あず(かる) azukaru
Số nét
13 nét
Bộ thủ
頁 bộ hiệt
Level
Level 6 · lớp 6

Thứ tự nét

Thứ tự viết 13 nét của chữ 預, mỗi khung thêm một nét (nét đỏ là nét đang viết)

Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác

Tiếng Nhật
あずける。あずかる。
Tiếng Anh
leave with, keep for
Tiếng Hàn
맡기다, 맡다 (예)
Tiếng Trung
存放、寄存 (预)

Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ

ヨ yo · âm On

あず(ける) azukeru · âm Kun

あず(かる) azukaru · âm Kun

Tập viết chữ 預 trong app

Trong Dino Kids, bé viết chữ 預 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 6. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.

Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.