Chữ 預: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
預
- Nghĩa
- gửi, giữ hộ
- Âm Hán Việt
- dự
- Âm On
- ヨ yo
- Âm Kun
- あず(ける) azukeru、あず(かる) azukaru
- Số nét
- 13 nét
- Bộ thủ
- 頁 bộ hiệt
- Level
- Level 6 · lớp 6
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- あずける。あずかる。
- Tiếng Anh
- leave with, keep for
- Tiếng Hàn
- 맡기다, 맡다 (예)
- Tiếng Trung
- 存放、寄存 (预)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ヨ yo · âm On
預金
tiền gửi ngân hàng
銀行に 預金します。
Tôi gửi tiền vào ngân hàng.
あず(ける) azukeru · âm Kun
預ける
gửi giữ
荷物を 駅に 預けます。
Tôi gửi hành lý ở ga.
あず(かる) azukaru · âm Kun
預かる
nhận giữ hộ
となりの 犬を 預かります。
Tôi trông hộ con chó nhà bên.
Tập viết chữ 預 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 預 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 6. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.