Chữ 頓: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
頓
- Nghĩa
- ngay lập tức, sắp gọn
- Âm Hán Việt
- đốn
- Âm On
- トン ton
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 13 nét
- Bộ thủ
- 頁 bộ hiệt
- Level
- Level 10 · hết THPT
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- すぐに。ととのえる。
- Tiếng Anh
- at once, put in order
- Tiếng Hàn
- 곧, 가지런히 하다 (돈)
- Tiếng Trung
- 立刻、整顿 (顿)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
トン ton · âm On · ít gặp
整頓
sắp xếp gọn
机の 上を 整頓します。
Tôi dọn gọn mặt bàn.
Tập viết chữ 頓 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 頓 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 10. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.