Chữ 領: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
領
- Nghĩa
- lãnh thổ, đứng đầu
- Âm Hán Việt
- lãnh (lĩnh)
- Âm On
- リョウ ryou
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 14 nét
- Bộ thủ
- 頁 bộ hiệt
- Level
- Level 5 · lớp 5
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- おさめて いる とち。かしら。
- Tiếng Anh
- territory, head
- Tiếng Hàn
- 영토, 우두머리 (령·영)
- Tiếng Trung
- 领土、首领 (领)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
リョウ ryou · âm On
大統領
tổng thống
アメリカの 大統領が 来日します。
Tổng thống Mỹ sang thăm Nhật.
Tập viết chữ 領 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 領 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 5. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.