Chữ 飢: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
飢
- Nghĩa
- đói
- Âm Hán Việt
- cơ
- Âm On
- キ ki
- Âm Kun
- う(える) ueru
- Số nét
- 10 nét
- Bộ thủ
- 食 bộ thực
- Level
- Level 9 · THPT
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- おなかが ひどく すく。うえる。
- Tiếng Anh
- starve, hungry
- Tiếng Hàn
- 굶주리다 (기)
- Tiếng Trung
- 饥饿 (饥)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
キ ki · âm On · ít gặp
飢餓
nạn đói
飢餓を なくす 活動です。
Đây là hoạt động xoá bỏ nạn đói.
う(える) ueru · âm Kun · ít gặp
飢える
đói khát
飢えて いる 人を 助けます。
Chúng ta giúp những người đang đói.
Tập viết chữ 飢 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 飢 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 9. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.