Chữ 飼: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
飼
- Nghĩa
- nuôi (con vật)
- Âm Hán Việt
- tự
- Âm On
- シ shi
- Âm Kun
- か(う) kau
- Số nét
- 13 nét
- Bộ thủ
- 食 bộ thực
- Level
- Level 5 · lớp 5
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- どうぶつを かう。
- Tiếng Anh
- raise, keep (a pet)
- Tiếng Hàn
- 기르다 (사)
- Tiếng Trung
- 饲养、养 (饲)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
シ shi · âm On
飼育
chăn nuôi
学校で うさぎを 飼育して います。
Trường em nuôi thỏ.
か(う) kau · âm Kun
飼う
nuôi (con vật)
家で 犬を 二ひき 飼って います。
Nhà tôi nuôi hai con chó.
Tập viết chữ 飼 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 飼 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 5. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.