Dino Kids

Chữ 飽: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc

飽

Nghĩa
chán, no
Âm Hán Việt
bão
Âm On
ホウ hou
Âm Kun
あ(きる) akiru、あ(かす) akasu
Số nét
13 nét
Bộ thủ
食 bộ thực
Level
Level 8 · hết THCS

Thứ tự nét

Thứ tự viết 13 nét của chữ 飽, mỗi khung thêm một nét (nét đỏ là nét đang viết)

Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác

Tiếng Nhật
あきる。おなかが いっぱい。
Tiếng Anh
be tired of, full
Tiếng Hàn
싫증 나다, 배부르다 (포)
Tiếng Trung
厌倦、饱 (饱)

Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ

ホウ hou · âm On · ít gặp

あ(きる) akiru · âm Kun

あ(かす) akasu · âm Kun · ít gặp

Tập viết chữ 飽 trong app

Trong Dino Kids, bé viết chữ 飽 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.

Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.