Dino Kids

Chữ 養: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc

養

Nghĩa
nuôi dưỡng, bồi bổ
Âm Hán Việt
dưỡng (dượng)
Âm On
ヨウ you
Âm Kun
やしな(う) yashinau
Số nét
15 nét
Bộ thủ
食 bộ thực
Level
Level 4 · lớp 4

Thứ tự nét

Thứ tự viết 15 nét của chữ 養, mỗi khung thêm một nét (nét đỏ là nét đang viết)

Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác

Tiếng Nhật
やしなう。そだてる。
Tiếng Anh
raise, nourish
Tiếng Hàn
기르다, 키우다 (양)
Tiếng Trung
养育、营养 (养)

Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ

ヨウ you · âm On

やしな(う) yashinau · âm Kun · ít gặp

Tập viết chữ 養 trong app

Trong Dino Kids, bé viết chữ 養 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 4. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.

Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.