Chữ 験: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
験
- Nghĩa
- thử, thí nghiệm
- Âm Hán Việt
- nghiệm
- Âm On
- ケン ken、ゲン* gen
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 18 nét
- Bộ thủ
- 馬 bộ mã
- Level
- Level 4 · lớp 4
- Dạng cũ
- 驗
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- ためす。しらべる。
- Tiếng Anh
- test, try
- Tiếng Hàn
- 시험하다 (험)
- Tiếng Trung
- 试验、检验 (验)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ケン ken · âm On
実験
thí nghiệm
理科の 時間に 実験を します。
Giờ khoa học chúng em làm thí nghiệm.
Dấu * là cách đọc ít gặp, thường học từ THCS trở lên.
Tập viết chữ 験 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 験 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 4. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.