Chữ 鬱: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
鬱
- Nghĩa
- u uất, um tùm
- Âm Hán Việt
- uất
- Âm On
- ウツ utsu
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 29 nét
- Bộ thủ
- 鬯 bộ sưởng
- Level
- Level 10 · hết THPT
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- きもちが ふさぐ。きが しげる。
- Tiếng Anh
- gloomy, dense
- Tiếng Hàn
- 답답하다, 우거지다 (울)
- Tiếng Trung
- 忧郁、茂密 (郁)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ウツ utsu · âm On · ít gặp
憂鬱
u uất
雨の 日は 憂鬱に なります。
Ngày mưa tôi thấy u uất.
Tập viết chữ 鬱 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 鬱 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 10. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.