Dino Kids

Chữ 鮮: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc

鮮

Nghĩa
tươi, rõ nét
Âm Hán Việt
tiên (tiển)
Âm On
セン sen
Âm Kun
あざ(やか) azayaka
Số nét
17 nét
Bộ thủ
魚 bộ ngư
Level
Level 7 · THCS

Thứ tự nét

Thứ tự viết 17 nét của chữ 鮮, mỗi khung thêm một nét (nét đỏ là nét đang viết)

Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác

Tiếng Nhật
あたらしくて いきが いい。あざやか。
Tiếng Anh
fresh, vivid
Tiếng Hàn
싱싱하다, 선명하다 (선)
Tiếng Trung
新鲜、鲜艳 (鲜)

Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ

セン sen · âm On

あざ(やか) azayaka · âm Kun

Tập viết chữ 鮮 trong app

Trong Dino Kids, bé viết chữ 鮮 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.

Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.