Chữ 麻: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
麻
- Nghĩa
- cây gai, tê dại
- Âm Hán Việt
- ma
- Âm On
- マ ma
- Âm Kun
- あさ asa
- Số nét
- 11 nét
- Bộ thủ
- 麻 bộ ma
- Level
- Level 9 · THPT
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- あさ。しびれて かんじなく なる。
- Tiếng Anh
- hemp, numb
- Tiếng Hàn
- 삼, 마비되다 (마)
- Tiếng Trung
- 麻(植物)、麻木
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
マ ma · âm On · ít gặp
麻酔
gây mê
手術の 前に 麻酔を します。
Trước phẫu thuật thì gây mê.
あさ asa · âm Kun
麻
sợi gai, vải lanh
夏は 麻の 服が すずしいです。
Mùa hè áo vải lanh mát.
Tập viết chữ 麻 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 麻 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 9. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.