Chữ 一: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
一
- Nghĩa
- số một
- Âm Hán Việt
- nhất
- Âm On
- イチ ichi、イツ itsu
- Âm Kun
- ひと hito、ひと(つ) hitotsu
- Số nét
- 1 nét
- Bộ thủ
- 一 bộ nhất
- Level
- Level 1 · lớp 1
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- かずの いち。ひとつ。
- Tiếng Anh
- one
- Tiếng Hàn
- 하나 (일)
- Tiếng Trung
- 数字一
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
イチ ichi · âm On
一年生
học sinh lớp một
いもうとは 小学一年生です。
Em gái tôi là học sinh lớp một.
一日
một ngày
きのうは 一日 あそびました。
Hôm qua tôi chơi cả ngày.
イツ itsu · âm On · ít gặp
同一
giống hệt nhau
二つの 字は 同一です。
Hai chữ giống hệt nhau.
ひと hito · âm Kun
一人
một người, một mình
きょうは 一人で るすばんを します。
Hôm nay tôi trông nhà một mình.
ひと(つ) hitotsu · âm Kun
一つ
một cái
あめを 一つ ください。
Cho tôi xin một cái kẹo.
Tập viết chữ 一 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 一 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 1. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.