Chữ 上: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
上
- Nghĩa
- trên, đi lên
- Âm Hán Việt
- thượng (thướng)
- Âm On
- ジョウ jou、ショウ* shou
- Âm Kun
- うえ ue、うわ* uwa、かみ kami、あ(げる) ageru、あ(がる) agaru、のぼ(る) noboru、のぼ(せる) noboseru、のぼ(す) nobosu
- Số nét
- 3 nét
- Bộ thủ
- 一 bộ nhất
- Level
- Level 1 · lớp 1
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- うえ。あがる。
- Tiếng Anh
- up, above
- Tiếng Hàn
- 위, 오르다 (상)
- Tiếng Trung
- 上面、上去
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ジョウ jou · âm On
上手
giỏi, khéo
花子さんは 字が 上手です。
Bạn Hanako viết chữ rất đẹp.
ショウ shou · âm On · ít gặp
上人
cao tăng, bậc thánh nhân
むかし、上人が この 山に おてらを たてました。
Ngày xưa, một vị cao tăng đã dựng chùa trên ngọn núi này.
うえ ue · âm Kun
上
phía trên
つくえの 上に 本が あります。
Trên bàn có quyển sách.
かみ kami · âm Kun
川上
thượng nguồn sông
川上に 小さな 村が あります。
Ở thượng nguồn có một ngôi làng nhỏ.
あ(げる) ageru · âm Kun
上げる
giơ lên, nâng lên
わかった 人は 手を 上げて ください。
Ai biết thì giơ tay lên nhé.
あ(がる) agaru · âm Kun
上がる
đi lên, tăng lên
二かいに 上がります。
Tôi lên tầng hai.
のぼ(る) noboru · âm Kun
上る
leo lên, đi ngược lên
さかを ゆっくり 上ります。
Tôi chậm rãi leo lên con dốc.
のぼ(せる) noboseru · âm Kun · ít gặp
上せる
bốc hoả, choáng vì nóng
おふろで 上せて しまいました。
Tôi bị choáng vì ngâm bồn tắm lâu quá.
のぼ(す) nobosu · âm Kun · ít gặp
上す
đưa lên, nêu ra
この 話を かいぎに 上します。
Chuyện này sẽ được nêu ra ở cuộc họp.
Dấu * là cách đọc ít gặp, thường học từ THCS trở lên.
Tập viết chữ 上 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 上 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 1. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.