Chữ 年: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
年
- Nghĩa
- năm, tuổi
- Âm Hán Việt
- niên
- Âm On
- ネン nen
- Âm Kun
- とし toshi
- Số nét
- 6 nét
- Bộ thủ
- 干 bộ can
- Level
- Level 1 · lớp 1
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- とし。いちねん。
- Tiếng Anh
- year, age
- Tiếng Hàn
- 해, 나이 (년·연)
- Tiếng Trung
- 年、年龄
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ネン nen · âm On
一年
một năm
あと 一年で 小学生です。
Còn một năm nữa là tôi vào lớp một.
とし toshi · âm Kun
お年玉
tiền mừng tuổi
お正月に お年玉を もらいました。
Tết tôi được nhận tiền mừng tuổi.
Tập viết chữ 年 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 年 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 1. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.