Dino Kids

Chữ 下: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc

下

Nghĩa
dưới, đi xuống
Âm Hán Việt
hạ (há)
Âm On
カ ka、ゲ ge
Âm Kun
した shita、しも shimo、もと moto、さ(げる) sageru、さ(がる) sagaru、くだ(る) kudaru、くだ(す) kudasu、くだ(さる) kudasaru、お(ろす) orosu、お(りる) oriru
Số nét
3 nét
Bộ thủ
一 bộ nhất
Level
Level 1 · lớp 1

Thứ tự nét

Thứ tự viết 3 nét của chữ 下, mỗi khung thêm một nét (nét đỏ là nét đang viết)

Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác

Tiếng Nhật
した。さがる。
Tiếng Anh
down, below
Tiếng Hàn
아래, 내려가다 (하)
Tiếng Trung
下面、下去

Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ

カ ka · âm On

ゲ ge · âm On

した shita · âm Kun

しも shimo · âm Kun

もと moto · âm Kun

さ(げる) sageru · âm Kun

さ(がる) sagaru · âm Kun

くだ(る) kudaru · âm Kun

くだ(す) kudasu · âm Kun · ít gặp

くだ(さる) kudasaru · âm Kun

お(ろす) orosu · âm Kun

お(りる) oriru · âm Kun

Tập viết chữ 下 trong app

Trong Dino Kids, bé viết chữ 下 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 1. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.

Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.