Chữ 下: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
下
- Nghĩa
- dưới, đi xuống
- Âm Hán Việt
- hạ (há)
- Âm On
- カ ka、ゲ ge
- Âm Kun
- した shita、しも shimo、もと moto、さ(げる) sageru、さ(がる) sagaru、くだ(る) kudaru、くだ(す) kudasu、くだ(さる) kudasaru、お(ろす) orosu、お(りる) oriru
- Số nét
- 3 nét
- Bộ thủ
- 一 bộ nhất
- Level
- Level 1 · lớp 1
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- した。さがる。
- Tiếng Anh
- down, below
- Tiếng Hàn
- 아래, 내려가다 (하)
- Tiếng Trung
- 下面、下去
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
カ ka · âm On
地下
dưới lòng đất
地下に ひろい へやが あります。
Dưới lòng đất có một căn phòng rộng.
ゲ ge · âm On
下校
tan học ra về
みんなで 下校します。
Chúng em cùng nhau về nhà sau giờ học.
した shita · âm Kun
下
phía dưới
つくえの 下に ねこが います。
Dưới gầm bàn có con mèo.
しも shimo · âm Kun
川下
hạ nguồn sông
ふねが 川下へ すすみます。
Con thuyền xuôi về hạ nguồn.
もと moto · âm Kun
足下
chỗ dưới chân
足下に 気を つけて ください。
Hãy chú ý dưới chân nhé.
さ(げる) sageru · âm Kun
下げる
xách, hạ xuống
かばんを 手に 下げます。
Tôi xách cặp trên tay.
さ(がる) sagaru · âm Kun
下がる
tụt xuống, giảm
きゅうに 気おんが 下がりました。
Nhiệt độ tụt xuống đột ngột.
くだ(る) kudaru · âm Kun
下る
đi xuống (dốc, sông)
山みちを ゆっくり 下ります。
Tôi chậm rãi xuống con đường núi.
くだ(す) kudasu · âm Kun · ít gặp
下す
ban ra, đưa ra (mệnh lệnh)
王さまが めいれいを 下します。
Nhà vua ban lệnh.
くだ(さる) kudasaru · âm Kun
下さる
ban cho (kính ngữ)
先生が 本を 下さいました。
Thầy đã cho em quyển sách.
お(ろす) orosu · âm Kun
下ろす
dỡ xuống, đem xuống
たなから にもつを 下ろします。
Tôi dỡ hành lý xuống khỏi kệ.
お(りる) oriru · âm Kun
下りる
đi xuống (tầng, cầu thang)
二かいから 下ります。
Tôi đi xuống từ tầng hai.
Tập viết chữ 下 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 下 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 1. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.