Chữ 九: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
九
- Nghĩa
- số chín
- Âm Hán Việt
- cửu (cưu)
- Âm On
- キュウ kyuu、ク ku
- Âm Kun
- ここの kokono、ここの(つ) kokonotsu
- Số nét
- 2 nét
- Bộ thủ
- 乙 bộ ất
- Level
- Level 1 · lớp 1
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- かずの きゅう。ここのつ。
- Tiếng Anh
- nine
- Tiếng Hàn
- 아홉 (구)
- Tiếng Trung
- 数字九
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
キュウ kyuu · âm On
九十
chín mươi
九十まで かぞえて みます。
Tôi thử đếm đến chín mươi.
ク ku · âm On
九月
tháng chín
九月に 学校が はじまります。
Tháng chín trường bắt đầu học.
ここの kokono · âm Kun
九日
ngày mùng chín, chín ngày
九日に みんなで 出かけます。
Ngày mùng chín cả nhóm đi chơi.
ここの(つ) kokonotsu · âm Kun
九つ
chín cái
小さな 石が 九つ あります。
Có chín hòn đá nhỏ.
Tập viết chữ 九 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 九 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 1. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.