Dino Kids

Chữ 千: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc

千

Nghĩa
một nghìn
Âm Hán Việt
thiên
Âm On
セン sen
Âm Kun
ち chi
Số nét
3 nét
Bộ thủ
十 bộ thập
Level
Level 1 · lớp 1

Thứ tự nét

Thứ tự viết 3 nét của chữ 千, mỗi khung thêm một nét (nét đỏ là nét đang viết)

Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác

Tiếng Nhật
かずの せん。
Tiếng Anh
thousand
Tiếng Hàn
천
Tiếng Trung
一千

Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ

セン sen · âm On

ち chi · âm Kun · ít gặp

Tập viết chữ 千 trong app

Trong Dino Kids, bé viết chữ 千 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 1. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.

Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.