Chữ 五: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
五
- Nghĩa
- số năm
- Âm Hán Việt
- ngũ
- Âm On
- ゴ go
- Âm Kun
- いつ itsu、いつ(つ) itsutsu
- Số nét
- 4 nét
- Bộ thủ
- 二 bộ nhị
- Level
- Level 1 · lớp 1
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- かずの ご。いつつ。
- Tiếng Anh
- five
- Tiếng Hàn
- 다섯 (오)
- Tiếng Trung
- 数字五
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ゴ go · âm On
五月
tháng năm
五月は 花が きれいです。
Tháng năm hoa rất đẹp.
いつ itsu · âm Kun
五日
ngày mùng năm, năm ngày
あと 五日 まちます。
Chờ thêm năm ngày nữa.
いつ(つ) itsutsu · âm Kun
五つ
năm cái
小さな 石が 五つ あります。
Có năm hòn đá nhỏ.
Tập viết chữ 五 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 五 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 1. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.