Chữ 四: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
四
- Nghĩa
- số bốn
- Âm Hán Việt
- tứ
- Âm On
- シ shi
- Âm Kun
- よ yo、よ(つ) yotsu、よっ(つ) yottsu、よん yon
- Số nét
- 5 nét
- Bộ thủ
- 囗 bộ vi
- Level
- Level 1 · lớp 1
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- かずの し。よっつ。
- Tiếng Anh
- four
- Tiếng Hàn
- 넷 (사)
- Tiếng Trung
- 数字四
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
シ shi · âm On
四月
tháng tư
四月に 入学します。
Tháng tư tôi vào lớp một.
よ yo · âm Kun
四人
bốn người
四人で かくれんぼを します。
Bốn đứa chơi trốn tìm.
よ(つ) yotsu · âm Kun · ít gặp
四つ角
ngã tư
四つ角を 右に まがります。
Đến ngã tư thì rẽ phải.
よっ(つ) yottsu · âm Kun
四つ
bốn cái
白い 玉が 四つ あります。
Có bốn viên bi trắng.
よん yon · âm Kun
四十
bốn mươi
四十まで かぞえられます。
Tôi đếm được đến bốn mươi.
Tập viết chữ 四 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 四 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 1. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.