Chữ 交: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
交
- Nghĩa
- giao nhau, trộn lẫn
- Âm Hán Việt
- giao
- Âm On
- コウ kou
- Âm Kun
- まじ(わる) majiwaru、まじ(える) majieru、ま(じる) majiru、ま(ざる) mazaru、ま(ぜる) mazeru、か(う) kau、か(わす) kawasu
- Số nét
- 6 nét
- Bộ thủ
- 亠 bộ đầu
- Level
- Level 2 · lớp 2
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- まじわる。まぜる。
- Tiếng Anh
- cross, mix
- Tiếng Hàn
- 엇갈리다, 섞다 (교)
- Tiếng Trung
- 交叉、混合
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
コウ kou · âm On
交番
chốt cảnh sát
交番で 道を 聞きました。
Tôi hỏi đường ở chốt cảnh sát.
まじ(わる) majiwaru · âm Kun
交わる
giao nhau
二本の 線が 交わります。
Hai đường thẳng cắt nhau.
まじ(える) majieru · âm Kun · ít gặp
交える
xen vào, kèm theo
話に 手ぶりを 交えます。
Tôi vừa nói vừa khoa tay.
ま(じる) majiru · âm Kun
交じる
lẫn vào
父の 頭に 白い 毛が 交じって います。
Tóc bố tôi đã lẫn sợi bạc.
ま(ざる) mazaru · âm Kun
交ざる
trộn lẫn
米に 小さな 石が 交ざって います。
Trong gạo có lẫn hạt sạn nhỏ.
ま(ぜる) mazeru · âm Kun
交ぜる
trộn vào
米と 麦を 交ぜます。
Tôi trộn gạo với lúa mạch.
か(う) kau · âm Kun · ít gặp
行き交う
qua lại, đi lại
町は 行き交う 人が 多いです。
Phố xá đông người qua lại.
か(わす) kawasu · âm Kun
交わす
trao đổi (lời chào)
朝の あいさつを 交わします。
Chúng tôi chào nhau buổi sáng.
Tập viết chữ 交 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 交 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 2. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.