Chữ 休: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
休
- Nghĩa
- nghỉ ngơi
- Âm Hán Việt
- hưu
- Âm On
- キュウ kyuu
- Âm Kun
- やす(む) yasumu、やす(まる) yasumaru、やす(める) yasumeru
- Số nét
- 6 nét
- Bộ thủ
- 人 bộ nhân
- Level
- Level 1 · lớp 1
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- やすむ。
- Tiếng Anh
- rest
- Tiếng Hàn
- 쉬다 (휴)
- Tiếng Trung
- 休息
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
キュウ kyuu · âm On
休日
ngày nghỉ
あしたは 休日です。
Mai là ngày nghỉ.
やす(む) yasumu · âm Kun
休む
nghỉ
かぜで 学校を 休みました。
Tôi nghỉ học vì bị cảm.
やす(まる) yasumaru · âm Kun
休まる
được thư thái, dịu lại
森に いると 気が 休まります。
Ở trong rừng thấy lòng thư thái.
やす(める) yasumeru · âm Kun
休める
cho nghỉ, để yên
すわって 足を 休めます。
Tôi ngồi xuống cho chân nghỉ.
Tập viết chữ 休 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 休 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 1. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.