Chữ 会: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
会
- Nghĩa
- gặp, buổi họp
- Âm Hán Việt
- hội (cối, hụi)
- Âm On
- カイ kai、エ e
- Âm Kun
- あ(う) au
- Số nét
- 6 nét
- Bộ thủ
- 人 bộ nhân
- Level
- Level 2 · lớp 2
- Dạng cũ
- 會
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- あう。あつまり。
- Tiếng Anh
- meet, meeting
- Tiếng Hàn
- 만나다, 모임 (회)
- Tiếng Trung
- 见面、聚会
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
カイ kai · âm On
会社
công ty
父の 会社は 東京に あります。
Công ty của bố tôi ở Tokyo.
エ e · âm On · ít gặp
会得
lĩnh hội, nắm được
作り方の こつを 会得しました。
Tôi đã nắm được bí quyết cách làm.
あ(う) au · âm Kun
会う
gặp
学校で 友だちに 会いました。
Tôi gặp bạn ở trường.
Tập viết chữ 会 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 会 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 2. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.