Chữ 場: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
場
- Nghĩa
- nơi, chỗ
- Âm Hán Việt
- trường (tràng)
- Âm On
- ジョウ jou
- Âm Kun
- ば ba
- Số nét
- 12 nét
- Bộ thủ
- 土 bộ thổ
- Level
- Level 2 · lớp 2
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- ところ。ばしょ。
- Tiếng Anh
- place
- Tiếng Hàn
- 곳, 장소 (장)
- Tiếng Trung
- 地方、场所 (场)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ジョウ jou · âm On
工場
nhà máy
ここは 船を 作る 工場です。
Đây là nhà máy đóng tàu.
ば ba · âm Kun
広場
quảng trường, bãi rộng
広場で 走って あそびます。
Chúng em chạy chơi ngoài bãi rộng.
Tập viết chữ 場 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 場 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 2. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.