Chữ 体: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
体
- Nghĩa
- cơ thể
- Âm Hán Việt
- thể
- Âm On
- タイ tai、テイ tei
- Âm Kun
- からだ karada
- Số nét
- 7 nét
- Bộ thủ
- 人 bộ nhân
- Level
- Level 2 · lớp 2
- Dạng cũ
- 體
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- からだ。
- Tiếng Anh
- body
- Tiếng Hàn
- 몸 (분)
- Tiếng Trung
- 身体
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
タイ tai · âm On
体力
thể lực, sức khoẻ
毎日 走って 体力を つけます。
Ngày nào tôi cũng chạy để tăng thể lực.
テイ tei · âm On · ít gặp
体裁
hình thức, thể diện
体裁を 気に しすぎます。
Anh ấy quá để ý đến hình thức.
からだ karada · âm Kun
体
cơ thể
毎朝 体を うごかします。
Sáng nào tôi cũng vận động cơ thể.
Tập viết chữ 体 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 体 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 2. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.