Chữ 同: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
同
- Nghĩa
- giống nhau, cùng
- Âm Hán Việt
- đồng
- Âm On
- ドウ dou
- Âm Kun
- おな(じ) onaji
- Số nét
- 6 nét
- Bộ thủ
- 口 bộ khẩu
- Level
- Level 2 · lớp 2
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- おなじ。
- Tiếng Anh
- same
- Tiếng Hàn
- 같다 (동)
- Tiếng Trung
- 相同、一样
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ドウ dou · âm On
同時
cùng lúc
二人が 同時に 走りだしました。
Hai người cùng lúc chạy đi.
おな(じ) onaji · âm Kun
同じ
giống nhau
妹は わたしと 同じ 学校です。
Em gái tôi học cùng trường với tôi.
Tập viết chữ 同 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 同 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 2. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.