Chữ 作: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
作
- Nghĩa
- làm ra, chế tạo
- Âm Hán Việt
- tác
- Âm On
- サク saku、サ sa
- Âm Kun
- つく(る) tsukuru
- Số nét
- 7 nét
- Bộ thủ
- 人 bộ nhân
- Level
- Level 2 · lớp 2
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- つくる。
- Tiếng Anh
- make
- Tiếng Hàn
- 만들다 (작)
- Tiếng Trung
- 做、制作
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
サク saku · âm On
作文
bài tập làm văn
国語の 時間に 作文を 書きました。
Giờ quốc ngữ chúng em viết bài văn.
サ sa · âm On
作用
tác dụng
くすりの 作用を しらべます。
Tôi tra tác dụng của thuốc.
つく(る) tsukuru · âm Kun
作る
làm, chế tạo
母と ごはんを 作ります。
Tôi nấu cơm cùng mẹ.
Tập viết chữ 作 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 作 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 2. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.