Chữ 元: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
元
- Nghĩa
- gốc, ban đầu
- Âm Hán Việt
- nguyên
- Âm On
- ゲン gen、ガン gan
- Âm Kun
- もと moto
- Số nét
- 4 nét
- Bộ thủ
- 儿 bộ nhân đi
- Level
- Level 2 · lớp 2
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- もと。はじめ。
- Tiếng Anh
- origin, beginning
- Tiếng Hàn
- 처음, 원래 (원)
- Tiếng Trung
- 原来、开始
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ゲン gen · âm On
元気
khoẻ mạnh, vui vẻ
今日も とても 元気です。
Hôm nay tôi vẫn rất khoẻ.
ガン gan · âm On
元日
ngày đầu năm mới (1 tháng 1)
元日は 朝から 晴れました。
Ngày đầu năm mới trời nắng từ sáng.
もと moto · âm Kun
元
chỗ cũ, ban đầu
本を 元の 場しょに もどします。
Tôi để sách về chỗ cũ.
Tập viết chữ 元 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 元 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 2. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.