Dino Kids

Chữ 光: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc

光

Nghĩa
ánh sáng, toả sáng
Âm Hán Việt
quang
Âm On
コウ kou
Âm Kun
ひか(る) hikaru、ひかり hikari
Số nét
6 nét
Bộ thủ
儿 bộ nhân đi
Level
Level 2 · lớp 2

Thứ tự nét

Thứ tự viết 6 nét của chữ 光, mỗi khung thêm một nét (nét đỏ là nét đang viết)

Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác

Tiếng Nhật
ひかり。ひかる。
Tiếng Anh
light, shine
Tiếng Hàn
빛, 빛나다 (광)
Tiếng Trung
光、发光

Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ

コウ kou · âm On

ひか(る) hikaru · âm Kun

ひかり hikari · âm Kun

Tập viết chữ 光 trong app

Trong Dino Kids, bé viết chữ 光 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 2. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.

Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.