Chữ 半: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
半
- Nghĩa
- một nửa
- Âm Hán Việt
- bán
- Âm On
- ハン han
- Âm Kun
- なか(ば) nakaba
- Số nét
- 5 nét
- Bộ thủ
- 十 bộ thập
- Level
- Level 2 · lớp 2
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- はんぶん。
- Tiếng Anh
- half
- Tiếng Hàn
- 반, 절반 (반)
- Tiếng Trung
- 一半
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ハン han · âm On
半年
nửa năm
半年で 話せるように なりました。
Nửa năm là tôi nói được.
なか(ば) nakaba · âm Kun
半ば
khoảng giữa
六月の 半ばに 生まれました。
Tôi sinh vào khoảng giữa tháng sáu.
Tập viết chữ 半 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 半 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 2. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.