Chữ 入: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
入
- Nghĩa
- vào
- Âm Hán Việt
- nhập
- Âm On
- ニュウ nyuu
- Âm Kun
- い(る) iru、い(れる) ireru、はい(る) hairu
- Số nét
- 2 nét
- Bộ thủ
- 入 bộ nhập
- Level
- Level 1 · lớp 1
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- なかに はいる。
- Tiếng Anh
- go in, enter
- Tiếng Hàn
- 들어가다 (입)
- Tiếng Trung
- 进去
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ニュウ nyuu · âm On
入学
nhập học
四月に 入学します。
Tháng tư tôi vào lớp một.
い(る) iru · âm Kun
気に入る
thích, vừa ý
この ふくが とても 気に入りました。
Tôi rất thích bộ quần áo này.
い(れる) ireru · âm Kun
入れる
cho vào, bỏ vào
かばんに 本を 入れます。
Tôi bỏ sách vào cặp.
はい(る) hairu · âm Kun
入る
đi vào
しずかに へやへ 入ります。
Tôi vào phòng thật khẽ.
Tập viết chữ 入 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 入 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 1. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.