Chữ 見: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
見
- Nghĩa
- nhìn, xem
- Âm Hán Việt
- kiến (hiện)
- Âm On
- ケン ken
- Âm Kun
- み(る) miru、み(える) mieru、み(せる) miseru
- Số nét
- 7 nét
- Bộ thủ
- 見 bộ kiến
- Level
- Level 1 · lớp 1
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- みる。
- Tiếng Anh
- see, look
- Tiếng Hàn
- 보다 (견·현)
- Tiếng Trung
- 看 (见)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ケン ken · âm On
見学
tham quan học tập
あした 学校の 見学が あります。
Mai trường có buổi tham quan.
み(る) miru · âm Kun
見る
nhìn, xem
よる、テレビを 見ます。
Buổi tối tôi xem tivi.
み(える) mieru · âm Kun
見える
trông thấy được
まどから 山が 見えます。
Từ cửa sổ nhìn thấy núi.
み(せる) miseru · âm Kun
見せる
cho xem
その 本を 見せて ください。
Cho tôi xem quyển sách đó với.
Tập viết chữ 見 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 見 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 1. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.