Chữ 八: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
八
- Nghĩa
- số tám
- Âm Hán Việt
- bát
- Âm On
- ハチ hachi
- Âm Kun
- や ya、や(つ) yatsu、やっ(つ) yattsu、よう* you
- Số nét
- 2 nét
- Bộ thủ
- 八 bộ bát
- Level
- Level 1 · lớp 1
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- かずの はち。やっつ。
- Tiếng Anh
- eight
- Tiếng Hàn
- 여덟 (팔)
- Tiếng Trung
- 数字八
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ハチ hachi · âm On
八月
tháng tám
八月は うみで あそびます。
Tháng tám tôi đi chơi biển.
や ya · âm Kun · ít gặp
八百屋
hàng rau quả
八百屋に きれいな 花も あります。
Hàng rau cũng có cả hoa đẹp.
や(つ) yatsu · âm Kun · ít gặp
八つ当たり
trút giận sang người khác
人に 八つ当たりを しては いけません。
Không được trút giận lên người khác.
やっ(つ) yattsu · âm Kun
八つ
tám cái
あめが 八つ あります。
Có tám cái kẹo.
Dấu * là cách đọc ít gặp, thường học từ THCS trở lên.
Tập viết chữ 八 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 八 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 1. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.