Dino Kids

Chữ 内: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc

内

Nghĩa
bên trong
Âm Hán Việt
nội (nạp, nói, nòi, nồi, nỗi, nụi)
Âm On
ナイ nai、ダイ* dai
Âm Kun
うち uchi
Số nét
4 nét
Bộ thủ
冂 bộ quynh
Level
Level 2 · lớp 2

Thứ tự nét

Thứ tự viết 4 nét của chữ 内, mỗi khung thêm một nét (nét đỏ là nét đang viết)

Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác

Tiếng Nhật
うち。なか。
Tiếng Anh
inside
Tiếng Hàn
안 (내)
Tiếng Trung
里面

Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ

ナイ nai · âm On

うち uchi · âm Kun

Dấu * là cách đọc ít gặp, thường học từ THCS trở lên.

Tập viết chữ 内 trong app

Trong Dino Kids, bé viết chữ 内 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 2. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.

Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.